Bảng giá cước


Giá cước hành lý tàu SP3/SP4

đăng 19:26, 11 thg 6, 2014 bởi Sapa Tourist   [ đã cập nhật 19:28, 11 thg 6, 2014 ]

BẢNG GIÁ CƯỚC HÀNH LÝ TÀU SP3/SP4

                                                                                                                                            Đơn vị: 1000 Đồng

TÊN GA

CỰ LY

 XE ĐẠP

 XE ĐẠP

XE MÁY

XE MÁY

 

HÀNG HÓA CÁC LOẠI

 

 

 

ĐIỆN

Dưới 50cm3

Từ 50cm3đến dưới 125 cm3

>= 125cm3

(Chỉ áp dụng với các tàu số lẻ)

 

 

 

 

 

 

 

20kg

30kg

50kg

YÊN BÁI

156

31

67

106

114

153

10

11

19

LÀO CAI

294

58

126

199

215

289

14

21

36


Giá cước hành lý tàu LC3/4

đăng 19:22, 11 thg 6, 2014 bởi Sapa Tourist   [ đã cập nhật 19:23, 11 thg 6, 2014 ]

GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNH LÝ TÀU LC3/LC4

TUYẾN HÀ NỘI - LÀO CAI

                                                                                                                        ĐƠN VỊ: 1000 ĐỒNG 

TÊN GA

 XE ĐẠP

XE ĐẠP

XE MÁY ĐIỆN

XE MÁY

 

HÀNG HÓA CÁC LOẠI

 

 

ĐIỆN

X.MÁY < 50cm3

Từ 50cm3 đến <125cm3

Từ 125cm3trở lên

(Chỉ áp dụng với tàu LC3)

20kg

30kg

50kg

GIA LÂM

10

10

 

 

 

10

10

10

YÊN VIÊN

10

10

 

 

 

10

10

10

ĐÔNG ANH

10

10

 

 

 

10

10

10

PHÚC YÊN

10

17

 

 

 

10

10

10

VĨNH YÊN

11

23

 

 

 

10

10

10

VIỆT TRÌ

14

31

49

53

72

10

10

10

TIÊN KIÊN

18

39

 

 

 

10

10

11

PHÚ THỌ

20

42

67

72

97

10

10

12

VŨ ẺN

23

51

 

 

 

10

10

14

ẤM THƯỢNG

26

56

 

 

 

10

10

16

YÊN BÁI

31

67

106

114

153

10

11

19

CỔ PHÚC

33

71

 

 

 

10

12

20

NGÒI HÓP

35

76

 

 

 

10

13

21

MẬU A

37

80

 

 

 

10

14

23

MẬU ĐÔNG

39

84

 

 

 

10

14

24

TRÁI HÚT

40

87

 

 

 

10

15

24

LÂM GIANG

42

90

 

 

 

10

15

25

LANG KHAY

43

94

 

 

 

11

16

26

LANG THÍP

45

98

 

 

 

11

17

28

BẢO HÀ

47

102

 

 

 

11

17

29

THÁI VĂN

49

106

 

 

 

12

18

30

CẦU NHÒ

50

109

 

 

 

12

18

31

PHỐ LU

52

112

177

192

257

13

19

32

LẠNG

53

116

 

 

 

13

20

33

THÁI NIÊN

55

119

 

 

 

13

20

34

LÀNG GIÀNG

56

121

 

 

 

14

21

34

LÀO CAI

58

126

199

215

289

14

21

36


Giá cước hành lý tàu NA1/NA2

đăng 19:18, 11 thg 6, 2014 bởi Sapa Tourist   [ đã cập nhật 19:19, 11 thg 6, 2014 ]

GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNH LÝ TÀU NA1/NA2 - TUYẾN HÀ NỘI - VINH

                                                                                                                             ĐƠN VỊ: 1000 ĐỒNG

GA ĐẾN

CỰ LY

 XE ĐẠP

 XE ĐẠP ĐIỆN

X.MÁY ĐIỆN 
VÀ XMÁY  < 50cm3

XE MÁY

 

CÁC LOẠI HÀNG HÓA

 

 

 

 

 

Từ 50cm3
đến<125cm3

>= 125cm3

20 Kg

30 Kg

50 Kg

N.ĐỊNH

87

17

37

51

54

72

10

10

11

T.HÓA

175

35

75

102

108

144

10

13

21

C.GIÁT

261

52

112

 

 

 

13

19

32

C.SY

279

55

120

 

 

 

14

20

34

VINH

319

63

137

186

197

262

15

23

39

Giá cước hành lý tàu YB1/YB2

đăng 19:11, 11 thg 6, 2014 bởi Sapa Tourist   [ đã cập nhật 19:12, 11 thg 6, 2014 ]

BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNH LÝ TÀU YB1/YB2

TUYẾN HÀ NỘI - YÊN BÁI

                                                                                                 ĐƠN VỊ: 1000 ĐỒNG

TÊN GA

 XE ĐẠP

 XE ĐẠP ĐIỆN

XE MÁY

HÀNG HÓA CÁC LOẠI

 

 

 

X.MÁY ĐIỆN
X.M< 50cm3

Từ 50cm3
đến dưới
125cm3

> 125cm3

(Chỉ áp dụng với tàu YB1)

 

 

 

 

 

 

20kg

30kg

50kg

GIA LÂM

10

10

 

 

 

10

10

10

YÊN VIÊN

10

10

 

 

 

10

10

10

ĐÔNG ANH

10

10

 

 

 

10

10

10

THẠCH LỖI

10

14

 

 

 

10

10

10

PHÚC YÊN

10

17

 

 

 

10

10

10

VĨNH YÊN

11

23

 

 

 

10

10

10

VIỆT TRÌ

14

31

49

53

72

10

10

10

TIÊN KIÊN

18

39

 

 

 

10

10

11

PHÚ THỌ

20

42

 

 

 

10

10

12

CHÍ CHỦ

21

46

 

 

 

10

10

13

VŨ ẺN

23

51

 

 

 

10

10

14

ẤM THƯỢNG

26

56

 

 

 

10

10

16

ĐOAN THƯỢNG

28

60

 

 

 

10

10

17

VĂN PHÚ

29

63

 

 

 

10

11

18

YÊN BÁI

31

67

106

114

153

10

11

19

Giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt

đăng 18:57, 11 thg 6, 2014 bởi Sapa Tourist   [ cập nhật 02:13, 19 thg 8, 2015 bởi Hanoi Railways ]

TRÍCH QUY ĐỊNH GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG SẮT

(Áp dụng từ 0h00 ngày 01/6/2014)

 

I- GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG SẮT:

1- Cước phổ thông nguyên toa (PTNT):                              Đơn vị: Đồng/1tấn   

Bậc

 

cước

£ 30Km

 

(đ/1tấn)

31®150

Km

(đ/1Tkm)

151®500

Km

(đ/1Tkm)

501®900

Km

(đ/1Tkm)

901®1300

Km

(đ/1Tkm)

1301

km

trở đi

Đ.Nẵng

 

791 km

N.Trang

 

1315 km

Sóng Thần

1711 km

Sài Gòn

 

1726 km

1

32,985

563

307

232

227

223

275,507

394,940

483,248

486,593

2

33,710

577

312

236

232

227

280,826

402,755

492,647

496,052

3

35,484

607

330

249

243

239

296,283

424,209

518,853

522,438

4

39,197

669

364

277

268

265

327,484

468,852

573,792

577,767

5

43,082

717

392

297

288

283

352,749

504,567

616,635

620,880

6

49,046

822

448

338

329

325

402,844

576,161

704,861

709,736

Ghi chú: Giá này chưa bao gồm thuế VAT (10%).

2- Trọng lượng tính cước:

- Hàng lẻ tính cước theo trọng lượng thực tế, trọng lượng tính cước tối thiểu là 20kg, trên 20kg thì phần lẻ dưới 5kg quy tròn là 5kg, từ 5kg đến dưới 10kg quy tròn là 10kg.

- Hàng nguyên toa: Tính theo trọng tải kỹ thuật cho phép của toa xe. Trọng lượng quy tròn hàng nguyên toa dưới 500kg không tính, từ 500kg đến dưới 1.000kg quy tròn thành 1 tấn.

3- Giá cước vận chuyển đặc biệt:

- Hàng lẻ: Tính bằng 1,3 lần cước PTNT.

- Hàng nguyên toa kéo theo tàu khách tính bằng 1,4 lần cước PTNT.

- Cước vận chuyển bằng tàu riêng theo yêu cầu đột xuất: Tính bằng 1,2 lần cước PTNT.

- Cước vận chuyển hàng hóa bằng xe của chủ hàng: Tính bằng 0,85 lần cước PTNT.

II- PHỤ PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ KHÁC:

1- Tiền đọng xe: (Toa xe của Đường sắt Việt Nam):

Thời gian đọng xe quy tròn như sau: ³30 phút đến dưới 60 phút tính đủ 1 giờ, <30 phút không tính.

                                                                                                         Đơn vị: đồng/1 giờ xe

Thời gian đọng xe

Toa xe khổ đường 1.000mm

Toa xe khổ đường 1.435mm

Từ giờ thứ nhất đến giờ thứ 6

29.000

32.000

Từ giờ thứ 7 đến giờ thứ 12

39.000

50.000

Từ giờ thứ 13 đến giờ thứ 18

53.000

69.000

Từ giờ thứ 19 trở đi

74.000

90.000

2- Tiền dồn xe: (cự ly £ 4.000m):

Mỗi đoạn dồn 500m là 20.000đ/1xe.

3- Các loại phí tính cho một lần thay đổi:

- Thay đổi ga đến: 200.000đồng.

- Thay đổi người nhận hàng: 200.000đồng/1xe

- Hủy bỏ vận chuyển: 300.000đồng/1xe

4- Phạt khai sai tên hàng:

+ Đối với hàng nguy hiểm: Tiền phạt bằng 4 lần tiền cước thực tế đã vận chuyển.

+ Đối với hàng thường: Tiền phạt bằng 1 lần tiền cước thực tế đã vận chuyển.

5- Phạt khai sai trọng lượng, xếp quá tải:

+ Đối với hàng lẻ: không thu tiền phạt.

+ Đối với hàng nguyên toa: Nếu phát hiện trọng lượng thực tế khai sai quá 5% trọng tải kỹ thuật của toa xe hoặc vượt quá trọng tải kỹ thuật cho phép của toa xe thì tiền phạt bằng 4 lần tiền cước thực tế đã vận chuyển.

6- Tiền vệ sinh toa xe:  Với các toa xe dỡ, trách nhiệm vệ sinh thuộc chủ hàng nhưng nếu chủ hàng không đảm nhiệm được có thể thuê đường sắt. Tiền vệ sinh toa xe được thỏa thuận giữa chủ hàng với ga đến trước khi dỡ hàng.

7- Tiền viên chì niêm phong: 8.000đồng/1viên (Chưa có thuế VAT).

Hành khách có nhu cầu vận chuyển hàng hóa có thể gọi số điện thoại: 0439262098 Hotline: 0988.776.555/ Mrs Nguyệt hoặc email: nguyetvetau@gmail.com để tìm hiểu về Giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt

Bảng giá cước vận chuyển hành lý tàu QT91/QT92

đăng 18:50, 11 thg 6, 2014 bởi Sapa Tourist   [ đã cập nhật 18:55, 11 thg 6, 2014 ]

Bảng giá cước vận chuyển hành lý

tàu QT91/QT92

                                                                                                                                     Đơn vị tính: 1000 đồng

TÊN GA

XE ĐẠP

XE ĐẠP

ĐIỆN

CÁC LOẠI HÀNG HÓA

20 KG

30 KG

50 KG

 GIA LÂM

10

10

10

10

10

 YÊN VIÊN

10

10

10

10

10

 CỔ LOA

10

10

10

10

10

 ĐÔNG ANH

10

10

10

10

10

 ĐA PHÚC

10

13

10

10

10

 TRUNG GIÃ

10

17

10

10

10

 PHỔ YÊN

10

22

10

10

10

 LƯƠNG SƠN

12

26

10

10

10

 LƯU XÁ

13

29

10

10

10

 THÁI NGUYÊN 

14

31

10

10

10

 QUÁN TRIỀU

15

32

10

10

10

Ghi chú: Giá này chưa bao gồm thuế VAT (10%)
Xem thêm: Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa tàu Thống Nhất

Giá cước vận chuyển hành lý bao gửi tàu Thống Nhất

đăng 09:38, 23 thg 4, 2014 bởi Hanoi Railways   [ đã cập nhật 09:40, 23 thg 4, 2014 ]

BẢNG GIÁ CƯỚC HÀNH LÝ TÀU THỐNG NHẤT

 (Thực hiện từ 0h00 ngày 22/02/2014)

1-Giá cước vận chuyển hành lý:

                                                                                                                                                                    Đơn vị: 1000đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GA ĐẾN

Cự

10kg

20kg

30kg

40kg

50kg

60kg

70kg

80kg

90kg

100kg

 

ly

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỦ LÍ

56

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

NAM ĐỊNH

87

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

NINH BÌNH

115

10

10

10

10

10

10

10

10

11

13

THANH HÓA

175

10

10

10

10

10

12

13

15

17

19

VINH

319

10

10

11

14

18

21

25

28

32

35

ĐỒNG HỚI

522

10

11

17

23

29

34

40

46

52

57

ĐÔNG HÀ

622

10

14

21

27

34

41

48

55

62

68

HUẾ

688

10

15

23

30

38

45

53

61

68

76

ĐÀ NẴNG

791

10

17

26

35

44

52

61

70

78

87

TAM KỲ

865

10

19

29

38

48

57

67

76

86

95

QUẢNG NGÃI

928

10

20

31

41

51

61

71

82

92

102

DIÊU TRÌ

1096

12

24

36

48

60

72

84

96

109

121

TUY HÒA

1198

13

26

40

53

66

79

92

105

119

132

NHA TRANG

1315

14

29

43

58

72

87

101

116

130

145

THÁP CHÀM

1408

15

31

46

62

77

93

108

124

139

155

B ÌNH THUẬN

1551

17

34

51

68

85

102

119

136

154

171

SÀI GÒN

1726

19

38

57

76

95

114

133

152

171

190

 

2-Giá cước vận chuyển xe đạp, xe máy:

                                                                                                                                                                              Đơn vị: 1000đồng

 

Xe

Xe

Thùng sắt

Thùng gỗ

Thùng gỗ

GA ĐẾN

đạp

50kg

đạp điện

100kg

nguyên chiếc

(350kg)

nguyên chiếc

Loại xe < 125cm3

(270kg)

nguyên chiếc

Từ 125cm3 đến 150cm3

(380kg)

PHỦ LÍ

10

23

 

17

23

NAM ĐỊNH

12

36

 

26

36

NINH BÌNH

16

48

 

34

48

THANH HÓA

24

73

 

52

73

VINH

44

133

 

95

133

ĐỒNG HỚI

72

218

 

155

218

ĐÔNG HÀ

86

260

 

185

260

HUẾ

95

288

 

204

288

ĐÀ NẴNG

109

331

305

235

331

TAM KỲ

119

362

 

257

362

QUẢNG NGÃI

128

388

 

276

388

DIÊU TRÌ

151

458

 

326

458

TUY HÒA

165

501

 

356

501

NHA TRANG

181

550

 

391

550

THÁP CHÀM

194

589

 

418

589

B ÌNH THUẬN

213

648

 

461

648

SÀI GÒN

237

721

665

513

721

 ĐƠN GIÁ: Chưa bao gồm 10% thuế VAT

+ Xe máy đóng thùng, hàng thường các loại: 100đồng/100kg.km

+ Xe đạp nguyên chiếc: 125đồng/50Kg.km

+ Xe chạy điện nguyên chiếc các loại: 380đồng/100Kg.km

+ Hàng cồng kềnh được quy đổi theo quy định: 1m3 = 300kg.

+ Xe đạp, Xe máy các loại, máy khâu, tủ lạnh nếu đóng thành hòm kiện chắc chắn có thể xếp chồng lên nhau

với các loại hàng khác thì 1m3 = 250kg.

+ Mức giá tối thiểu của một vộ hành lý bao gửi là 10.000đồng

+ Trọng lượng tính cước tối thiểu là 5kg.

Giá cước vận chuyển hàng hóa tàu Thống Nhất

đăng 09:23, 23 thg 4, 2014 bởi Hanoi Railways   [ đã cập nhật 09:24, 23 thg 4, 2014 ]

TRÍCH QUY ĐỊNH GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG SẮT

(Áp dụng từ 0h00 ngày 01/01/2014 theo VB 568/QĐ-CTH ngày 12/12/2013 của Cty VTHHĐS)

 

I- GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG SẮT:

1- Cước phổ thông nguyên toa (PTNT):                                                                                Đơn vị: Đồng/1tấn   

Bậc

 

cước

<= 30Km

 

(đ/1tấn)

31->150

Km

(đ/1Tkm)

151->500

Km

(đ/1Tkm)

501->900

Km

(đ/1Tkm)

901->1300

Km

(đ/1Tkm)

1301

km

trở đi

Đ.Nẵng

 

791 km

N.Trang

 

1315 km

Sóng Thần

1711 km

Sài Gòn

 

1726 km

1

29,451

503

274

207

203

199

245,948

352,696

431,500

434,485

2

30,098

515

279

211

207

203

250,949

359,793

440,181

443,226

3

31,682

542

295

222

217

213

264,574

378,767

463,115

466,310

4

34,997

597

325

247

239

237

292,264

418,342

512,194

515,749

5

38,466

640

350

265

257

253

314,881

450,361

550,549

554,344

6

43,791

734

400

302

294

290

359,753

514,621

629,461

633,811

Ghi chú: Giá này chưa bao gồm thuế VAT (10%).

2- Trọng lượng tính cước:

- Hàng lẻ tính cước theo trọng lượng thực tế, trọng lượng tính cước tối thiểu là 20kg, trên 20kg thì phần lẻ dưới 5kg quy tròn là 5kg, từ 5kg đến dưới 10kg quy tròn là 10kg.

- Hàng nguyên toa: Tính theo trọng tải kỹ thuật cho phép của toa xe. Trọng lượng quy tròn hàng nguyên toa dưới 500kg không tính, từ 500kg đến dưới 1.000kg quy tròn thành 1 tấn.

3- Giá cước vận chuyển đặc biệt:

- Hàng lẻ: Tính bằng 1,3 lần cước PTNT.

- Hàng nguyên toa kéo theo tàu khách tính bằng 1,2 lần cước PTNT.

- Cước vận chuyển bằng tàu riêng theo yêu cầu đột xuất: Tính bằng 1,2 lần cước PTNT.

- Cước vận chuyển hàng hóa bằng xe của chủ hàng: Tính bằng 0,85 lần cước PTNT.

II- PHỤ PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ KHÁC:

1- Tiền đọng xe: (Toa xe của Đường sắt Việt Nam):

Thời gian đọng xe quy tròn như sau: ³30 phút đến dưới 60 phút tính đủ 1 giờ, <30 phút không tính.

                                                                                    Đơn vị: đồng/1 giờ xe

Thời gian đọng xe

Toa xe khổ đường 1.000mm

Toa xe khổ đường 1.435mm

Từ giờ thứ nhất đến giờ thứ 6

19.000

21.000

Từ giờ thứ 7 đến giờ thứ 12

26.000

33.000

Từ giờ thứ 13 đến giờ thứ 18

35.000

46.000

Từ giờ thứ 19 trở đi

49.000

60.000

2- Tiền dồn xe: (cự ly £ 4.000m):

Mỗi đoạn dồn 500m là 20.000đ/1xe.

3- Các loại phí tính cho một lần thay đổi:

- Thay đổi ga đến: 200.000đồng.

- Thay đổi người nhận hàng: 200.000đồng/1xe

- Hủy bỏ vận chuyển: 300.000đồng/1xe

4- Phạt khai sai tên hàng:

+ Đối với hàng nguy hiểm: Tiền phạt bằng 4 lần tiền cước thực tế đã vận chuyển.

+ Đối với hàng thường: Tiền phạt bằng 1 lần tiền cước thực tế đã vận chuyển.

5- Phạt khai sai trọng lượng, xếp quá tải:

+ Đối với hàng lẻ: không thu tiền phạt.

+ Đối với hàng nguyên toa: Nếu phát hiện trọng lượng thực tế khai sai quá 5% trọng tải kỹ thuật của toa xe hoặc vượt quá trọng tải kỹ thuật cho phép của toa xe thì tiền phạt bằng 4 lần tiền cước thực tế đã vận chuyển.

6- Tiền vệ sinh toa xe:  Được thỏa thuận giữa chủ hàng với ga đến trước khi dỡ hàng.

7- Tiền viên chì niêm phong: 8.000đồng/1viên (Chưa có thuế VAT).

Bảng giá cước vận chuyển xe máy tàu Hà Nội - Lào Cai

đăng 03:39, 24 thg 11, 2013 bởi Duy Do Van

Bảng giá cước vận chuyển xe máy tàu Hà Nội - Lào Cai

Tên ga đến
Cước vận chuyển
Đơn vị tính : Nghìn đồng
Từ 50cm3 đến <125cm3
Từ 125cm3trở lên
Việt Trì
42
57
Phú Thọ
57
77
Yên Bái
90
121
Phố Lu
151
203
Lào Cai
170
228

Bảng giá cước vận chuyển xe máy từ Hải Phòng đi Hà Nội và ngược lại

đăng 03:35, 24 thg 11, 2013 bởi Duy Do Van   [ đã cập nhật 03:36, 24 thg 11, 2013 ]

Bảng giá cước vận chuyển xe máy từ Hải Phòng đi Hà Nội và Hải Dương như sau:
(Chiều ngược lại Hà Nội đi Hải Phòng giá tương tự)
Dung tích xi lanh
Đến Ga Hà Nội
Giá cước
Dịch vụ xếp dỡ
Tổng cộng
Xe có dung tích < 50 cm3
        55.000  
           25.000  
          80.000  
Xe có dung tích từ 50 cm3 đến < 125cm3
        59.000  
           25.000  
          84.000  
Xe có dung tích 125 cm3
        79.000  
           25.000  
        104.000  
Xe có dung tích > 125 cm3
        79.000  
           30.000  
        109.000  
Dung tích xi lanh
Đến Ga Gia Lâm
Giá cước
Dịch vụ xếp dỡ
Tổng cộng
Xe có dung tích < 50 cm3
        51.000  
           25.000  
          76.000  
Xe có dung tích từ 50 cm3 đến < 125cm3
        55.000  
           25.000  
          80.000  
Xe có dung tích 125 cm3
        74.000  
           25.000  
          99.000  
Xe có dung tích > 125 cm3
        74.000  
           30.000  
        104.000  
Dung tích xi lanh
Đến Ga Hải Dương
Giá cước
Dịch vụ xếp dỡ
Tổng cộng
Xe có dung tích < 50 cm3
        30.000  
           25.000  
          55.000  
Xe có dung tích từ 50 cm3 đến < 125cm3
        30.000  
           25.000  
          55.000  
Xe có dung tích 125 cm3
        35.000  
           25.000  
          60.000  
Xe có dung tích > 125 cm3
        35.000  
           30.000  
          65.000  

1-10 of 14