Bảng giá cước hành lý tàu Thống Nhất

đăng 00:43, 24 thg 11, 2013 bởi Duy Do Van   [ cập nhật 18:00, 22 thg 2, 2014 bởi Hanoi Railways ]

Bảng giá cước hành lý tàu Thống Nhất

(Thực hiện từ 0h00 ngày 08/4/2011)
                        (Theo VB 460/ĐS-KDVT ngày 22/3/2011)                                          Đơn vị: 1000đồng
GA ĐẾNCự10kg20kg30kg40kg50kg60kg70kg80kg90kg100kg
ly
PHỦ LÍ5610101010101010101010
NAM ĐỊNH8710101010101010101010
NINH BÌNH11510101010101010101010
THANH HÓA17510101010101010111314
VINH31910101010131518202326
ĐỒNG HỚI52210101317212529333842
ĐÔNG HÀ62210101520253035404550
HUẾ68810111722283339445055
ĐÀ NẴNG79110131925323844515763
TAM KỲ86510142128354248556269
QUẢNG NGÃI92810152230374552596774
DIÊU TRÌ109610182635445361707988
TUY HÒA119810192938485867778696
NHA TRANG1315112132425363748495105
THÁP CHÀM14081123344556687990101113
MƯƠNG MÁN15511225375062748799112124
SÀI GÒN172614284155698397110124138

 

 

XeXeThùng sắtThùng gỗThùng gỗ
GA ĐẾN
đạp
50kg
đạpđiện
100kg
nguyên chiếc
(350kg)
nguyên chiếc
Loại xe < 125cm3 
(270kg)
nguyên chiếc
Từ 125cm3 đến 150cm3 
(380kg)
PHỦ LÍ10181217
NAM ĐỊNH102926
NINH BÌNH13382535
THANH HÓA19573853
VINH351056997
ĐỒNG HỚI57171113159
ĐÔNG HÀ68204134189
HUẾ75226149209
ĐÀ NẴNG86259221171240
TAM KỲ94284187263
QUẢNG NGÃI101304200282
DIÊU TRÌ119359237333
TUY HÒA131393259364
NHA TRANG143431284400
THÁP CHÀM153462304428
MƯƠNG MÁN169509335472
SÀI GÒN188566483373525

 

ĐƠN GIÁ:
+ Xe máy đóng thùng, hàng thường các loại: 80đồng/100kg.km
+ Xe đạp nguyên chiếc: 218đồng/100Kg.km
+ Xe chạy điện nguyên chiếc các loại: 328đồng/100Kg.km
+ Hàng cồng kềnh được quy đổi theo quy định: 1m3 = 300kg.
+ Xe đạp, Xe máy các loại, máy khâu, tủ lạnh nếu đóng thành hũm kiện chắc chắn cú thể xếp chồng lên nhau
với các loại hàng khác thì 1m3 = 250kg.
+ Mức giá tối thiểu của một vộ hành lý bao gửi là 10.000đồng
+ Trọng lượng tính cước tối thiểu là 5kg.