Giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt

đăng 18:57, 11 thg 6, 2014 bởi Sapa Tourist   [ cập nhật 02:13, 19 thg 8, 2015 bởi Hanoi Railways ]

TRÍCH QUY ĐỊNH GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG SẮT

(Áp dụng từ 0h00 ngày 01/6/2014)

 

I- GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG SẮT:

1- Cước phổ thông nguyên toa (PTNT):                              Đơn vị: Đồng/1tấn   

Bậc

 

cước

£ 30Km

 

(đ/1tấn)

31®150

Km

(đ/1Tkm)

151®500

Km

(đ/1Tkm)

501®900

Km

(đ/1Tkm)

901®1300

Km

(đ/1Tkm)

1301

km

trở đi

Đ.Nẵng

 

791 km

N.Trang

 

1315 km

Sóng Thần

1711 km

Sài Gòn

 

1726 km

1

32,985

563

307

232

227

223

275,507

394,940

483,248

486,593

2

33,710

577

312

236

232

227

280,826

402,755

492,647

496,052

3

35,484

607

330

249

243

239

296,283

424,209

518,853

522,438

4

39,197

669

364

277

268

265

327,484

468,852

573,792

577,767

5

43,082

717

392

297

288

283

352,749

504,567

616,635

620,880

6

49,046

822

448

338

329

325

402,844

576,161

704,861

709,736

Ghi chú: Giá này chưa bao gồm thuế VAT (10%).

2- Trọng lượng tính cước:

- Hàng lẻ tính cước theo trọng lượng thực tế, trọng lượng tính cước tối thiểu là 20kg, trên 20kg thì phần lẻ dưới 5kg quy tròn là 5kg, từ 5kg đến dưới 10kg quy tròn là 10kg.

- Hàng nguyên toa: Tính theo trọng tải kỹ thuật cho phép của toa xe. Trọng lượng quy tròn hàng nguyên toa dưới 500kg không tính, từ 500kg đến dưới 1.000kg quy tròn thành 1 tấn.

3- Giá cước vận chuyển đặc biệt:

- Hàng lẻ: Tính bằng 1,3 lần cước PTNT.

- Hàng nguyên toa kéo theo tàu khách tính bằng 1,4 lần cước PTNT.

- Cước vận chuyển bằng tàu riêng theo yêu cầu đột xuất: Tính bằng 1,2 lần cước PTNT.

- Cước vận chuyển hàng hóa bằng xe của chủ hàng: Tính bằng 0,85 lần cước PTNT.

II- PHỤ PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ KHÁC:

1- Tiền đọng xe: (Toa xe của Đường sắt Việt Nam):

Thời gian đọng xe quy tròn như sau: ³30 phút đến dưới 60 phút tính đủ 1 giờ, <30 phút không tính.

                                                                                                         Đơn vị: đồng/1 giờ xe

Thời gian đọng xe

Toa xe khổ đường 1.000mm

Toa xe khổ đường 1.435mm

Từ giờ thứ nhất đến giờ thứ 6

29.000

32.000

Từ giờ thứ 7 đến giờ thứ 12

39.000

50.000

Từ giờ thứ 13 đến giờ thứ 18

53.000

69.000

Từ giờ thứ 19 trở đi

74.000

90.000

2- Tiền dồn xe: (cự ly £ 4.000m):

Mỗi đoạn dồn 500m là 20.000đ/1xe.

3- Các loại phí tính cho một lần thay đổi:

- Thay đổi ga đến: 200.000đồng.

- Thay đổi người nhận hàng: 200.000đồng/1xe

- Hủy bỏ vận chuyển: 300.000đồng/1xe

4- Phạt khai sai tên hàng:

+ Đối với hàng nguy hiểm: Tiền phạt bằng 4 lần tiền cước thực tế đã vận chuyển.

+ Đối với hàng thường: Tiền phạt bằng 1 lần tiền cước thực tế đã vận chuyển.

5- Phạt khai sai trọng lượng, xếp quá tải:

+ Đối với hàng lẻ: không thu tiền phạt.

+ Đối với hàng nguyên toa: Nếu phát hiện trọng lượng thực tế khai sai quá 5% trọng tải kỹ thuật của toa xe hoặc vượt quá trọng tải kỹ thuật cho phép của toa xe thì tiền phạt bằng 4 lần tiền cước thực tế đã vận chuyển.

6- Tiền vệ sinh toa xe:  Với các toa xe dỡ, trách nhiệm vệ sinh thuộc chủ hàng nhưng nếu chủ hàng không đảm nhiệm được có thể thuê đường sắt. Tiền vệ sinh toa xe được thỏa thuận giữa chủ hàng với ga đến trước khi dỡ hàng.

7- Tiền viên chì niêm phong: 8.000đồng/1viên (Chưa có thuế VAT).

Hành khách có nhu cầu vận chuyển hàng hóa có thể gọi số điện thoại: 0439262098 Hotline: 0988.776.555/ Mrs Nguyệt hoặc email: nguyetvetau@gmail.com để tìm hiểu về Giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt