Giá cước vận chuyển hàng hóa tàu Thống Nhất

đăng 09:23, 23 thg 4, 2014 bởi Hanoi Railways   [ đã cập nhật 09:24, 23 thg 4, 2014 ]

TRÍCH QUY ĐỊNH GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG SẮT

(Áp dụng từ 0h00 ngày 01/01/2014 theo VB 568/QĐ-CTH ngày 12/12/2013 của Cty VTHHĐS)

 

I- GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG SẮT:

1- Cước phổ thông nguyên toa (PTNT):                                                                                Đơn vị: Đồng/1tấn   

Bậc

 

cước

<= 30Km

 

(đ/1tấn)

31->150

Km

(đ/1Tkm)

151->500

Km

(đ/1Tkm)

501->900

Km

(đ/1Tkm)

901->1300

Km

(đ/1Tkm)

1301

km

trở đi

Đ.Nẵng

 

791 km

N.Trang

 

1315 km

Sóng Thần

1711 km

Sài Gòn

 

1726 km

1

29,451

503

274

207

203

199

245,948

352,696

431,500

434,485

2

30,098

515

279

211

207

203

250,949

359,793

440,181

443,226

3

31,682

542

295

222

217

213

264,574

378,767

463,115

466,310

4

34,997

597

325

247

239

237

292,264

418,342

512,194

515,749

5

38,466

640

350

265

257

253

314,881

450,361

550,549

554,344

6

43,791

734

400

302

294

290

359,753

514,621

629,461

633,811

Ghi chú: Giá này chưa bao gồm thuế VAT (10%).

2- Trọng lượng tính cước:

- Hàng lẻ tính cước theo trọng lượng thực tế, trọng lượng tính cước tối thiểu là 20kg, trên 20kg thì phần lẻ dưới 5kg quy tròn là 5kg, từ 5kg đến dưới 10kg quy tròn là 10kg.

- Hàng nguyên toa: Tính theo trọng tải kỹ thuật cho phép của toa xe. Trọng lượng quy tròn hàng nguyên toa dưới 500kg không tính, từ 500kg đến dưới 1.000kg quy tròn thành 1 tấn.

3- Giá cước vận chuyển đặc biệt:

- Hàng lẻ: Tính bằng 1,3 lần cước PTNT.

- Hàng nguyên toa kéo theo tàu khách tính bằng 1,2 lần cước PTNT.

- Cước vận chuyển bằng tàu riêng theo yêu cầu đột xuất: Tính bằng 1,2 lần cước PTNT.

- Cước vận chuyển hàng hóa bằng xe của chủ hàng: Tính bằng 0,85 lần cước PTNT.

II- PHỤ PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ KHÁC:

1- Tiền đọng xe: (Toa xe của Đường sắt Việt Nam):

Thời gian đọng xe quy tròn như sau: ³30 phút đến dưới 60 phút tính đủ 1 giờ, <30 phút không tính.

                                                                                    Đơn vị: đồng/1 giờ xe

Thời gian đọng xe

Toa xe khổ đường 1.000mm

Toa xe khổ đường 1.435mm

Từ giờ thứ nhất đến giờ thứ 6

19.000

21.000

Từ giờ thứ 7 đến giờ thứ 12

26.000

33.000

Từ giờ thứ 13 đến giờ thứ 18

35.000

46.000

Từ giờ thứ 19 trở đi

49.000

60.000

2- Tiền dồn xe: (cự ly £ 4.000m):

Mỗi đoạn dồn 500m là 20.000đ/1xe.

3- Các loại phí tính cho một lần thay đổi:

- Thay đổi ga đến: 200.000đồng.

- Thay đổi người nhận hàng: 200.000đồng/1xe

- Hủy bỏ vận chuyển: 300.000đồng/1xe

4- Phạt khai sai tên hàng:

+ Đối với hàng nguy hiểm: Tiền phạt bằng 4 lần tiền cước thực tế đã vận chuyển.

+ Đối với hàng thường: Tiền phạt bằng 1 lần tiền cước thực tế đã vận chuyển.

5- Phạt khai sai trọng lượng, xếp quá tải:

+ Đối với hàng lẻ: không thu tiền phạt.

+ Đối với hàng nguyên toa: Nếu phát hiện trọng lượng thực tế khai sai quá 5% trọng tải kỹ thuật của toa xe hoặc vượt quá trọng tải kỹ thuật cho phép của toa xe thì tiền phạt bằng 4 lần tiền cước thực tế đã vận chuyển.

6- Tiền vệ sinh toa xe:  Được thỏa thuận giữa chủ hàng với ga đến trước khi dỡ hàng.

7- Tiền viên chì niêm phong: 8.000đồng/1viên (Chưa có thuế VAT).