Bảng giá vé tàu SE7/SE8

đăng 18:51, 6 thg 6, 2014 bởi Hanoi Railways   [ đã cập nhật 18:53, 6 thg 6, 2014 ]

BẢNG GIÁ VÉ TÀU SE7/SE8 ( không bao gồm tiền ăn )

( Thực hiện từ 0h00 ngày 15-05-2014 )

                                          Đơn vị tính: 1.000 đồng             

Tên ga

Ghế

Cứng

Ghế

Cứng ĐH

Ngồi

mềm đh

K6 đh tàng 1

K6 đh tàng 2

K6 đh tàng 3

K4 đh tàng 1

K4 đh tàng 2

Ghế phụ

Nam định

43

49

64

95

91

77

101

99

35

Ninh Bình

56

65

85

125

121

101

131

131

45

Thanh hoá

85

98

128

191

181

154

201

198

68

vinh

154

179

233

345

331

281

365

361

123

Hương Phố

197

229

299

443

424

361

467

461

158

Đồng Lê

221

258

336

499

477

405

527

521

177

đồng hới

266

308

401

597

571

485

631

623

213

đông hà

317

367

479

711

681

577

751

741

254

Huế

351

406

531

867

821

696

905

495

281

đà nẵng

401

465

609

949

908

771

1001

991

321

Quảng ngãi

451

523

681

1011

969

821

1069

1057

361

Diêu trì

531

617

806

1195

1144

971

1261

1248

425

Tuy hoà

581

674

881

1306

  1251

1061

1381

1364

465

Nha trang

661

767

1003

1637

1566

1331

1729

1709

529

Tháp chàm

683

791

1035

1643

1571

1334

1735

1716

547

Bình Thuận

751

871

1141

1759

1683

1429

1858

1837

601

Sài gòn

978

925

1209

1793

1716

1457

1894

1873

639

Ghi chú các ký hiệu:

Ga đến: Giá vé tới các địa danh trong lộ trình quý khách muốn tìm hiểu

NC: ghế ngồi cứng không điều hòa

NCL: ghế ngồi cứng điều hoà

NM: ghế ngồi mềm không điều hòa

NML: ghế ngồi mềm có điều hòa

BnT1: Giường cứng tầng 1 không điều hòa

BnT2: Giường cứng tầng 2 không điều hòa

BnT3: Giường cứng tầng 3 không điều hòa

BnLT1: Giường cứng điều hoà tầng 1

BnLT2: Giường cứng điều hoà tầng 2

BnLT3: Giường cứng điều hoà tầng 3

AnT1: Giường mềm tầng 1 không điều hòa

AnT2: Giường mềm tầng 2 không điều hòa

AnLT1: Giường mềm điều hoà tầng 1

Giá cước trên đã bao gồm:         

      - Thuế giá trị gia tăng theo quy định của Nhà nước

      - Bảo hiểm hành khách. (Insurance)

      - Trẻ em dưới 5 tuổi miễn phí, từ 5 đến 10 tuổi (cao dưới 1m30) mua ½ vé nằm ghép cùng bố mẹ, trên 10 tuổi mua cả vé.

Giá cước vận chuyển trên sẽ được thay đổi theo từng thời điểm khi có sự biến động giá cả trên thị trường và/hoặc sự điều chỉnh giá vé vận chuyển hành khách của ngành đường sắt.

Đại lý bán vé tàu hỏa các tuyến vé tàu của đường sắt Việt Nam

Bảng giá vé tàu SE5/SE6

đăng 18:38, 6 thg 6, 2014 bởi Hanoi Railways   [ đã cập nhật 18:40, 6 thg 6, 2014 ]

Bảng giá vé tàu SE5/SE6 ( không bao gồm tiền ăn )

( Thực hiện từ 0h00 ngày 15-5-2014 )

                                      Đơn vị tính: 1.000 đồng

Tên ga

Ngồi cứng

N.cứng đh

N,mềm đh

K6 đh tàng 1

K6 đh tàng 2

K6 đh tàng 3

K4 đh tàng 1

K4 đh tàng 2

Nam định

43

49

64

95

91

77

101

99

Ninh bình

56

65

85

125

121

101

131

131

bỉm sơn

69

79

104

153

147

125

161

161

Thanh hoá

85

98

128

191

181

154

201

198

Chợ sy

135

156

204

301

289

246

319

316

vinh

154

179

233

345

331

281

365

361

Yên trung

173

201

261

389

371

316

411

406

Hương phố

197

229

299

443

424

361

467

461

Đông Lê

221

258

336

499

477

405

527

521

đồng hới

266

308

401

597

571

485

631

623

đông hà

317

367

479

711

681

577

751

741

Huế

351

406

531

857

821

696

905

895

đà nẵng

401

466

609

949

708

771

1001

991

Tam kỳ

424

491

641

951

911

774

1006

995

Quảng ngãi

451

523

681

1011

969

821

1069

1057

Diêu trì

531

617

806

1195

1144

971

1261

1248

Tuy hoà

581

674

881

1306

1251

1061

1381

1364

Nha trang

661

768

1003

1637

1566

1331

1729

1709

Tháp chàm

683

791

1035

1643

1571

1334

1735

1716

Bình Thuận

751

873

1141

1759

1683

1429

1858

1837

Biên hoà

798

925

1209

1793

1716

1457

1894

1873

Sài gòn

798

925

1209

1793

1716

1457

1894

1873

Ghi chú các ký hiệu:

Ga đến: Giá vé tới các địa danh trong lộ trình quý khách muốn tìm hiểu

NC: ghế ngồi cứng không điều hòa

NCL: ghế ngồi cứng điều hoà

NM: ghế ngồi mềm không điều hòa

NML: ghế ngồi mềm có điều hòa

BnT1: Giường cứng tầng 1 không điều hòa

BnT2: Giường cứng tầng 2 không điều hòa

BnT3: Giường cứng tầng 3 không điều hòa

BnLT1: Giường cứng điều hoà tầng 1

BnLT2: Giường cứng điều hoà tầng 2

BnLT3: Giường cứng điều hoà tầng 3

AnT1: Giường mềm tầng 1 không điều hòa

AnT2: Giường mềm tầng 2 không điều hòa

AnLT1: Giường mềm điều hoà tầng 1

Giá cước trên đã bao gồm:         

      - Thuế giá trị gia tăng theo quy định của Nhà nước

      - Bảo hiểm hành khách. (Insurance)

      - Trẻ em dưới 5 tuổi miễn phí, từ 5 đến 10 tuổi (cao dưới 1m30) mua ½ vé nằm ghép cùng bố mẹ, trên 10 tuổi mua cả vé.

Giá cước vận chuyển trên sẽ được thay đổi theo từng thời điểm khi có sự biến động giá cả trên thị trường và/hoặc sự điều chỉnh giá vé vận chuyển hành khách của ngành đường sắt.

Đại lý bán vé tàu hỏa các tuyến vé tàu của đường sắt Việt Nam

Bảng giá vé tàu SE3/SE4

đăng 18:31, 6 thg 6, 2014 bởi Hanoi Railways   [ đã cập nhật 18:33, 6 thg 6, 2014 ]

Bảng giá vé tàu SE3/SE4 ( không bao gồm tiền ăn )

( Thực hiện từ 0h00 ngày 15-5-2014 )

                                                                                                                                                     Đơn vị tính: 1.000 đồng

Tên ga

N,mềm đh

K6 đh tàng 1

K6 đh tàng 2

K6 đh tàng 3

K4 đh tàng 1

K4 đh tàng 2

vinh

241

373

357

304

387

381

đồng hới

415

645

617

525

669

661

Đông Hà

494

769

735

625

797

787

Huế

546

927

886

754

961

949

đà nẵng

628

1016

971

827

1054

1041

Quảng Ngãi

737

1191

1141

971

1236

1221

Diêu trì

871

1354

1295

1101

1402

1386

Tuy Hòa

908

1413

1351

1149

1465

1447

Nha trang

1034

1771

1693

1439

1835

1813

Bình Thuận

1175

1884

1801

1531

1953

1929

Sài gòn

1234

1921

1836

1561

1991

1967


Ghi chú các ký hiệu:

Ga đến: Giá vé tới các địa danh trong lộ trình quý khách muốn tìm hiểu

NC: ghế ngồi cứng không điều hòa

NCL: ghế ngồi cứng điều hoà

NM: ghế ngồi mềm không điều hòa

NML: ghế ngồi mềm có điều hòa

BnT1: Giường cứng tầng 1 không điều hòa

BnT2: Giường cứng tầng 2 không điều hòa

BnT3: Giường cứng tầng 3 không điều hòa

BnLT1: Giường cứng điều hoà tầng 1

BnLT2: Giường cứng điều hoà tầng 2

BnLT3: Giường cứng điều hoà tầng 3

AnT1: Giường mềm tầng 1 không điều hòa

AnT2: Giường mềm tầng 2 không điều hòa

AnLT1: Giường mềm điều hoà tầng 1

Giá cước trên đã bao gồm:         

      - Thuế giá trị gia tăng theo quy định của Nhà nước

      - Bảo hiểm hành khách. (Insurance)

      - Trẻ em dưới 5 tuổi miễn phí, từ 5 đến 10 tuổi (cao dưới 1m30) mua ½ vé nằm ghép cùng bố mẹ, trên 10 tuổi mua cả vé.

Giá cước vận chuyển trên sẽ được thay đổi theo từng thời điểm khi có sự biến động giá cả trên thị trường và/hoặc sự điều chỉnh giá vé vận chuyển hành khách của ngành đường sắt.

Đại lý bán vé tàu hỏa các tuyến vé tàu của đường sắt Việt Nam

Bảng giá vé tàu SE1/SE2

đăng 18:22, 6 thg 6, 2014 bởi Hanoi Railways   [ đã cập nhật 18:24, 6 thg 6, 2014 ]

BẢNG GIÁ VÉ TÀU SE1/SE2 ( không bao gồm tiền ăn )

( Thực hiện từ 0h00 ngày 15-5-2014)

                                                      Đơn vị tính: 1.000 đồng                                                                                      

Tên ga

Ngồi

mềm đh

K6 đh tầng 1

K6 đh tầng 2

K6 đh tầng 3

K4 đh tầng 1

K4 đh tầng 2

Nam định

65

96

91

78

101

101

Ninh Bình

85

126

121

103

133

131

Thanh hoá

131

191

184

156

201

201

vinh

235

349

334

283

368

364

đồng hới

406

601

577

491

636

629

đông hà

484

718

687

583

758

751

Huế

535

865

828

703

914

904

đà nẵng

615

958

917

778

1011

1001

Tam kỳ

648

961

921

781

1016

1005

Quảng ngãi

689

1021

978

831

1081

1068

Diêu trì

814

1207

1155

981

1275

1261

Tuy hoà

889

1319

1263

1071

1393

1378

Nha trang

1013

1653

1581

1343

1746

1726

Tháp chàm

1114

1768

1691

1436

1867

1847

Bình Thuận

1151

1776

1701

1443

1876

1855

Sài gòn

1233

1829

1751

1485

1931

1911

Biên Hòa

1233

1829

1751

1485

1931

1911

Ghi chú các ký hiệu:

Ga đến: Giá vé tới các địa danh trong lộ trình quý khách muốn tìm hiểu

NC: ghế ngồi cứng không điều hòa

NCL: ghế ngồi cứng điều hoà

NM: ghế ngồi mềm không điều hòa

NML: ghế ngồi mềm có điều hòa

BnT1: Giường cứng tầng 1 không điều hòa

BnT2: Giường cứng tầng 2 không điều hòa

BnT3: Giường cứng tầng 3 không điều hòa

BnLT1: Giường cứng điều hoà tầng 1

BnLT2: Giường cứng điều hoà tầng 2

BnLT3: Giường cứng điều hoà tầng 3

AnT1: Giường mềm tầng 1 không điều hòa

AnT2: Giường mềm tầng 2 không điều hòa

AnLT1: Giường mềm điều hoà tầng 1

Giá cước trên đã bao gồm:         

      - Thuế giá trị gia tăng theo quy định của Nhà nước

      - Bảo hiểm hành khách. (Insurance)

      - Trẻ em dưới 5 tuổi miễn phí, từ 5 đến 10 tuổi (cao dưới 1m30) mua ½ vé nằm ghép cùng bố mẹ, trên 10 tuổi mua cả vé.

Giá cước vận chuyển trên sẽ được thay đổi theo từng thời điểm khi có sự biến động giá cả trên thị trường và/hoặc sự điều chỉnh giá vé vận chuyển hành khách của ngành đường sắt.

Đại lý bán vé tàu hỏa các tuyến vé tàu của đường sắt Việt Nam

Bảng giá vé tàu Thống Nhất NA2

đăng 10:31, 10 thg 3, 2014 bởi Duy Do Van   [ đã cập nhật 10:32, 10 thg 3, 2014 ]

Bảng giá vé tàu Thống Nhất NA2 chiều từ Vinh đi Hà Nội

Bảng giá vé tàu Thống Nhất NA2

(Thực hiện từ 0h ngày 01/03/2014)  
                        Đơn vị: 1000 đồng

Giá cước trên đã bao gồm:         

      - Thuế giá trị gia tăng theo quy định của Nhà nước

      - Bảo hiểm hành khách. (Insurance)

      - Trẻ em dưới 5 tuổi miễn phí, từ 5 đến 10 tuổi (cao dưới 1m30) mua ½ vé nằm ghép cùng bố mẹ, trên 10 tuổi mua cả vé.

Giá cước vận chuyển trên sẽ được thay đổi theo từng thời điểm khi có sự biến động giá cả trên thị trường và/hoặc sự điều chỉnh giá vé vận chuyển hành khách của ngành đường sắt.

Đại lý bán vé tàu hỏa các tuyến vé tàu của đường sắt Việt Nam

Bảng giá vé tàu Thống Nhất NA1

đăng 10:25, 10 thg 3, 2014 bởi Duy Do Van   [ đã cập nhật 10:27, 10 thg 3, 2014 ]

Bảng giá vé tàu Thống Nhất NA1 chiều từ Hà Nội đi Vinh ( Nghệ An)

Bảng giá vé tàu Thống Nhất NA1

(Thực hiện từ 0h ngày 01/03/2014)  
                        Đơn vị: 1000 đồng
TÊN GA ĐẾN \ MÁC TÀUNGỒI CỨNGNGỒI CỨNG ĐHNGỒI MỀM ĐHNGỒI MỀM ĐH 2 TẦNGNẰM K6 T1 ĐHNẰM K6 T2 ĐHNẰM K6 T3 ĐHNẰM K4 T1 ĐHNẰM K4 T2 ĐH
NAM ĐỊNH444964541049984104104
THANH HÓA8499129114204194164214209
CẦU GIÁT124149194169304289249314314
CHỢ SI134159204179324309264339334
VINH154179234209374354304384379

Giá cước trên đã bao gồm:         

      - Thuế giá trị gia tăng theo quy định của Nhà nước

      - Bảo hiểm hành khách. (Insurance)

      - Trẻ em dưới 5 tuổi miễn phí, từ 5 đến 10 tuổi (cao dưới 1m30) mua ½ vé nằm ghép cùng bố mẹ, trên 10 tuổi mua cả vé.

Giá cước vận chuyển trên sẽ được thay đổi theo từng thời điểm khi có sự biến động giá cả trên thị trường và/hoặc sự điều chỉnh giá vé vận chuyển hành khách của ngành đường sắt.

Đại lý bán vé tàu hỏa các tuyến vé tàu của đường sắt Việt Nam

Bảng giá vé tàu thống nhất TN1

đăng 10:16, 10 thg 3, 2014 bởi Duy Do Van   [ đã cập nhật 10:18, 10 thg 3, 2014 ]

Bảng giá vé tàu Thống Nhất TN1 chiều từ Hà Nội đi Sài Gòn

Bảng giá vé tàu thống nhất TN1

(Thực hiện từ 0h ngày 01/03/2014)  
                        Đơn vị: 1000 đồng

Giá cước trên đã bao gồm:         

      - Thuế giá trị gia tăng theo quy định của Nhà nước

      - Bảo hiểm hành khách. (Insurance)

      - Trẻ em dưới 5 tuổi miễn phí, từ 5 đến 10 tuổi (cao dưới 1m30) mua ½ vé nằm ghép cùng bố mẹ, trên 10 tuổi mua cả vé.

Giá cước vận chuyển trên sẽ được thay đổi theo từng thời điểm khi có sự biến động giá cả trên thị trường và/hoặc sự điều chỉnh giá vé vận chuyển hành khách của ngành đường sắt.

Đại lý bán vé tàu hỏa các tuyến vé tàu của đường sắt Việt Nam

Bảng giá vé tàu Thống Nhất SE8

đăng 10:09, 10 thg 3, 2014 bởi Duy Do Van   [ đã cập nhật 10:10, 10 thg 3, 2014 ]

                                                                         Bảng giá vé tàu Thống Nhất SE6 chiều từ Sài Gòn đi Hà Nội

Bảng giá vé tàu Thống Nhất SE8

Bảng giá vé tàu Thống Nhất SE8

Giá cước trên đã bao gồm:         

      - Thuế giá trị gia tăng theo quy định của Nhà nước

      - Bảo hiểm hành khách. (Insurance)

      - Trẻ em dưới 5 tuổi miễn phí, từ 5 đến 10 tuổi (cao dưới 1m30) mua ½ vé nằm ghép cùng bố mẹ, trên 10 tuổi mua cả vé.

Giá cước vận chuyển trên sẽ được thay đổi theo từng thời điểm khi có sự biến động giá cả trên thị trường và/hoặc sự điều chỉnh giá vé vận chuyển hành khách của ngành đường sắt.

Đại lý bán vé tàu hỏa các tuyến vé tàu của đường sắt Việt Nam

Bảng giá vé tàu Thống Nhất SE7

đăng 10:04, 10 thg 3, 2014 bởi Duy Do Van   [ đã cập nhật 10:04, 10 thg 3, 2014 ]

Bảng giá vé tàu Thống Nhất SE7 chiều từ Hà Nội đi Sài Gòn

Bảng giá vé tàu Thống Nhất SE7

                                                                              (Thực hiện từ 0h ngày 01/03/2014)  
                        Đơn vị: 1000 đồng
TÊN GA ĐẾN \ MÁC TÀUNGỒI CỨNGNGỒI CỨNG ĐHNGỒI MỀM ĐHNẰM K6 ĐH T1NẰM K6 ĐH T2NẰM K6 ĐH T3NẰM K4 ĐH T1NẰM K4 ĐH T2
PHỦ LÝ2833406053466058
NAM ĐỊNH4350649082709390
NINH BÌNH57678412010894124120
BỈM SƠN7082103148133115150147
THANH HÓA87102128183165143188182
CHỢ SI140163204292263228300290
VINH160186234334300260343332
YÊN TRUNG178210262375337293384372
HƯƠNG PHỐ203237300427384333438424
ĐỒNG LÊ230267336480432375493478
ĐỒNG HỚI274320403575518450590572
ĐÔNG HÀ326382480686617535703680
HUẾ360422530827744645848822
LĂNG CÔ396463582832750650854827
ĐÀ NẴNG415485610907816708930900
TAM KỲ430504634915823714938910
NÚI THÀNH440514646924830720947918
QUẢNG NGÃI458536674963867752988957
DIÊU TRÌ5406337961138102388811671130
TUY HÒA5926928701244112097012751236
NINH HÒA63374093013301196103813641320
NHA TRANG67879399715681410122416081558
THÁP CHÀM696813102315801420123216201570
BÌNH THUẬN720840105715861427123816261576
LONG KHÁNH755883111015881428124016281578
BIÊN HÒA770900113216171455126316601607
SÀI GÒN770900113216171455126316601607

Giá cước trên đã bao gồm:         

      - Thuế giá trị gia tăng theo quy định của Nhà nước

      - Bảo hiểm hành khách. (Insurance)

      - Trẻ em dưới 5 tuổi miễn phí, từ 5 đến 10 tuổi (cao dưới 1m30) mua ½ vé nằm ghép cùng bố mẹ, trên 10 tuổi mua cả vé.

Giá cước vận chuyển trên sẽ được thay đổi theo từng thời điểm khi có sự biến động giá cả trên thị trường và/hoặc sự điều chỉnh giá vé vận chuyển hành khách của ngành đường sắt.

Đại lý bán vé tàu hỏa các tuyến vé tàu của đường sắt Việt Nam

Bảng giá vé tàu Thống Nhất SE6

đăng 09:45, 10 thg 3, 2014 bởi Duy Do Van   [ đã cập nhật 09:47, 10 thg 3, 2014 ]

                                                                        Bảng giá vé tàu Thống Nhất SE6 chiều từ Sài Gòn đi Hà Nội

Bảng giá vé tàu Thống Nhất SE6

Bảng giá vé tàu Thống Nhất SE6

Giá cước trên đã bao gồm:         

      - Thuế giá trị gia tăng theo quy định của Nhà nước

      - Bảo hiểm hành khách. (Insurance)

      - Trẻ em dưới 5 tuổi miễn phí, từ 5 đến 10 tuổi (cao dưới 1m30) mua ½ vé nằm ghép cùng bố mẹ, trên 10 tuổi mua cả vé.

Giá cước vận chuyển trên sẽ được thay đổi theo từng thời điểm khi có sự biến động giá cả trên thị trường và/hoặc sự điều chỉnh giá vé vận chuyển hành khách của ngành đường sắt.

Đại lý bán vé tàu hỏa các tuyến vé tàu của đường sắt Việt Nam

1-10 of 22