Bảng giá vé‎ > ‎

Bảng giá vé tàu SE3/SE4

đăng 18:31, 6 thg 6, 2014 bởi Hanoi Railways   [ đã cập nhật 18:33, 6 thg 6, 2014 ]

Bảng giá vé tàu SE3/SE4 ( không bao gồm tiền ăn )

( Thực hiện từ 0h00 ngày 15-5-2014 )

                                                                                                                                                     Đơn vị tính: 1.000 đồng

Tên ga

N,mềm đh

K6 đh tàng 1

K6 đh tàng 2

K6 đh tàng 3

K4 đh tàng 1

K4 đh tàng 2

vinh

241

373

357

304

387

381

đồng hới

415

645

617

525

669

661

Đông Hà

494

769

735

625

797

787

Huế

546

927

886

754

961

949

đà nẵng

628

1016

971

827

1054

1041

Quảng Ngãi

737

1191

1141

971

1236

1221

Diêu trì

871

1354

1295

1101

1402

1386

Tuy Hòa

908

1413

1351

1149

1465

1447

Nha trang

1034

1771

1693

1439

1835

1813

Bình Thuận

1175

1884

1801

1531

1953

1929

Sài gòn

1234

1921

1836

1561

1991

1967


Ghi chú các ký hiệu:

Ga đến: Giá vé tới các địa danh trong lộ trình quý khách muốn tìm hiểu

NC: ghế ngồi cứng không điều hòa

NCL: ghế ngồi cứng điều hoà

NM: ghế ngồi mềm không điều hòa

NML: ghế ngồi mềm có điều hòa

BnT1: Giường cứng tầng 1 không điều hòa

BnT2: Giường cứng tầng 2 không điều hòa

BnT3: Giường cứng tầng 3 không điều hòa

BnLT1: Giường cứng điều hoà tầng 1

BnLT2: Giường cứng điều hoà tầng 2

BnLT3: Giường cứng điều hoà tầng 3

AnT1: Giường mềm tầng 1 không điều hòa

AnT2: Giường mềm tầng 2 không điều hòa

AnLT1: Giường mềm điều hoà tầng 1

Giá cước trên đã bao gồm:         

      - Thuế giá trị gia tăng theo quy định của Nhà nước

      - Bảo hiểm hành khách. (Insurance)

      - Trẻ em dưới 5 tuổi miễn phí, từ 5 đến 10 tuổi (cao dưới 1m30) mua ½ vé nằm ghép cùng bố mẹ, trên 10 tuổi mua cả vé.

Giá cước vận chuyển trên sẽ được thay đổi theo từng thời điểm khi có sự biến động giá cả trên thị trường và/hoặc sự điều chỉnh giá vé vận chuyển hành khách của ngành đường sắt.

Đại lý bán vé tàu hỏa các tuyến vé tàu của đường sắt Việt Nam