Ðường sắt Việt Nam có tổng chiều dài 2.600km, gồm các tuyến đường sắt chính:
- Vé tàu Hà Nội - Sài Gòn (Vé tàu Thống Nhất)
-  Vé tàu Hà Nội - Lào Cai (Vé tàu Sapa)
-
  Vé tàu Hà Nội - Hải Phòng
-  Vé tàu Hà Nội - Vinh
-  Vé tàu Hà Nội - Huế
 Vé tàu Hà Nội - Đà Nẵng
-  Vé tàu Hà Nội - Nha Trang

- Tàu liên vận quốc tế : Vé tàu Hà Nội  (Trung Quốc)

Vé tàu Hà Nội - Bắc Kinh

Vé tàu Hà Nội - Nam Ninh 

Đường sắt Việt Nam cũng có tiềm năng nối liền với mạng lưới Đường sắt khu vực Đông Nam Á


  Một số ga tàu chính tuyến Đường sắt Việt Nam

Hà Nội

Tp. Hồ Chí Minh

Một số tỉnh khác

Ga Hà Nội
Địa chỉ: 120 Lê Duẩn - Hà Nội
Điện thoại: (84 - 4) 3
942 3697
Tàu thống nhất đi Miền Nam và tàu liên vận đi Bắc Kinh (Trung Quốc)

Ga Sài Gòn
Địa chỉ: 1 Nguyễn Thông, 
Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại: (84 - 8) 3846 6091

Ga Huế
Địa chỉ: 2 Bùi Thị Xuân, 
Tp. Huế, 
     tỉnh Thừa Thiên - Huế
Điện thoại: (84 - 54) 3822 175

Ga Đà Nẵng
Địa chỉ: 202 Hải Phòng, 
Tp. Đà Nẵng
Điện thoại: (84 - 511) 382 3810

 

  Tuyến đường sắt Bắc Nam vé tàu Thống nhất 

GaKhoảng cách(km)GaKhoảng cách(km)GaKhoảng cách(km)

Hà Nội

Phúc Tự

511

Diêu Trì

1.096

Giáp Bát

5

Ðồng Hới

522

Tân Vinh

1.111

Văn Điển

9

Lệ Kỳ

529

Vân Canh

1.123

Thường Tín

18

Long Ðại

539

Phước Lãnh

1.139

Chợ Tía

25

Mỹ Ðức

551

La Hai

1.154

Phú Xuyên

34

Phú Hòa

558

Chí Thanh

1.170

Ðồng Văn

45

Mỹ Trạch

565

Hòa Ða

1.184

Phủ Lý

56

Thượng Lâm

572

Tuy Hòa

1.197

Bình Lục

67

Sa Lùng

588

Ðông Tác

1.202

Cầu Họ

73

Tiên An

599

Phú Hiệp

1.211

Ðặng Xá

81

Hà Thanh

609

Hảo Sơn

1.220

Nam Ðịnh

87

Ðông Hà

622

Ðại Lãnh

1.232

Núi Đôi

101

Quảng Trị

634

Tu Bông

1.243

Cát Ðằng

108

Diên Xanh

646

Giã

1.254

Ninh Bình

115

Mỹ Chánh

652

Hòa Huynh

1.270

Cầu Yên

120

Phò Trạch

660

Ninh Hòa

1.281

Ghềnh

125

Hiền Sĩ

671

Phong Thạnh

1.287

Ðồng Giao

134

Văn Xá

678

Lương Sơn

1.303

Bỉm Sơn

142

Huế

688

Nha Trang

1.315

Ðò Lèn

152

Hương Thuỷ

689

Cây Cầy

1.329

Nghĩa Trang

161

Truồi

715

Hòa Tân

1.341

Thanh Hoá

175

Cầu Hai

729

Suối Cát

1.351

Yên Thái

187

Thừa Lưa

742

Ngã Ba

1.364

Minh Khôi

197

Lăng Cô

755

Cà Rôm

1.382

Thị Long

207

Hải Vân Bắc

761

Tháp Chàm

1.408

Văn Trai

219

Hải Vân Nam

772

Cà Ná

1.436

Khoa Trường

229

Kim Liên

777

Vĩnh Hảo

1.454

Trường Lâm

238

Thanh Khê

788

Sông Lòng Sông

1.466

Hoàng Mai

246

Ðà Nẵng

791

Sông Mao

1.482

Cầu Giát

261

Lệ Trạch

804

Châu Hanh

1.494

Yên Lý

272

Nông Sơn

814

Sông Lũy

1.506

Chợ Si

279

Trà Kiệu

825

Long Thạnh

1.523

Mỹ Lý

291

Phú Cang

842

Ma Lâm

1.533

Quán Hành

308

An Mỹ

857

Mường Mán

1.551

Vinh

319

Tam Kỳ

864

Suối Vân

1.568

Yên Xuân

330

Diêm Phổ

879

Sông Phan

1.583

Chợ Thương

338

Núi Thành

890

Sông Dinh

1.596

Ðức Lạc

345

Trị Bình

901

Suối Kiết

1.603

Yên Duệ

351

Bình Sơn

909

Gia Huỳnh

1.614

Hòa Duyệt

358

Ðại Lộc

920

Trảng Táo

1.620

Thanh Luyện

370

Quảng Ngãi

928

Gia Rai

1.631

Chu Lễ

381

Hòa Vĩnh Tây

940

Bảo Chánh

1.640

Hương Phố

387

Mộ Ðức

948

Xuân Lộc

1.649

Phúc Trạch

390

Thạch Trụ

958

Dầu Giây

1.661

La Khê

404

Ðức Phổ

968

Trảng Bom

1.678

Tân Ấp

409

Thủy thạch

977

Hố Nai

1.688

Kim Lũ

426

Sa Huỳnh

991

Biên Hòa

1.698

Ðồng Lê

436

Tam Quan

1.004

Dĩ An

1.707

Ngọc Lâm

450

Bồng Sơn

1.017

Sóng Thần

1.711

Lạc Sơn

459

Văn Phú

1.033

Thủ Ðức

1.714

Minh Lệ

482

Khánh Phước

1.060

Gò Vấp

1.722

Ngân Sơn

489

Phù Cát

1.070

Sài Gòn

1.726

Thọ Lộc

499

Bình Ðịnh

1.085....

- Giờ và giá vé tàu khách quốc tế Vé tàu Hà Nội - Nam Ninh 
- Giờ và giá vé tàu liên vận quốc tế Hà Nội - Bắc Kinh 
- Giờ và giá vé tàu thống nhất tuyến Vé tàu Hà Nội - Sài Gòn 
- Giờ và giá vé tàu thống nhất tuyến Tp. Hồ Chí Minh - Hà Nội 
- Giờ và giá vé tàu địa phương từ Hà Nội tới một số nơi khác 
- Giờ và giá vé tàu địa phương từ Tp. Hồ Chí Minh đi một số nơi khác