BẢNG GIÁ CƯỚC HÀNH LÝ TÀU THỐNG NHẤT (Thực hiện từ 0h00 ngày 22/02/2014) 1-Giá cước vận chuyển hành lý: Đơn vị: 1000đồng | | | | | | | | | | | | GA ĐẾN | Cự | 10kg | 20kg | 30kg | 40kg | 50kg | 60kg | 70kg | 80kg | 90kg | 100kg | | ly | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | PHỦ LÍ | 56 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | NAM ĐỊNH | 87 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | NINH BÌNH | 115 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 11 | 13 | THANH HÓA | 175 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 12 | 13 | 15 | 17 | 19 | VINH | 319 | 10 | 10 | 11 | 14 | 18 | 21 | 25 | 28 | 32 | 35 | ĐỒNG HỚI | 522 | 10 | 11 | 17 | 23 | 29 | 34 | 40 | 46 | 52 | 57 | ĐÔNG HÀ | 622 | 10 | 14 | 21 | 27 | 34 | 41 | 48 | 55 | 62 | 68 | HUẾ | 688 | 10 | 15 | 23 | 30 | 38 | 45 | 53 | 61 | 68 | 76 | ĐÀ NẴNG | 791 | 10 | 17 | 26 | 35 | 44 | 52 | 61 | 70 | 78 | 87 | TAM KỲ | 865 | 10 | 19 | 29 | 38 | 48 | 57 | 67 | 76 | 86 | 95 | QUẢNG NGÃI | 928 | 10 | 20 | 31 | 41 | 51 | 61 | 71 | 82 | 92 | 102 | DIÊU TRÌ | 1096 | 12 | 24 | 36 | 48 | 60 | 72 | 84 | 96 | 109 | 121 | TUY HÒA | 1198 | 13 | 26 | 40 | 53 | 66 | 79 | 92 | 105 | 119 | 132 | NHA TRANG | 1315 | 14 | 29 | 43 | 58 | 72 | 87 | 101 | 116 | 130 | 145 | THÁP CHÀM | 1408 | 15 | 31 | 46 | 62 | 77 | 93 | 108 | 124 | 139 | 155 | B ÌNH THUẬN | 1551 | 17 | 34 | 51 | 68 | 85 | 102 | 119 | 136 | 154 | 171 | SÀI GÒN | 1726 | 19 | 38 | 57 | 76 | 95 | 114 | 133 | 152 | 171 | 190 |
2-Giá cước vận chuyển xe đạp, xe máy: Đơn vị: 1000đồng | Xe | Xe | Thùng sắt | Thùng gỗ | Thùng gỗ | GA ĐẾN | đạp 50kg | đạp điện 100kg | nguyên chiếc (350kg) | nguyên chiếc Loại xe < 125cm3 (270kg) | nguyên chiếc Từ 125cm3 đến 150cm3 (380kg) | PHỦ LÍ | 10 | 23 | | 17 | 23 | NAM ĐỊNH | 12 | 36 | | 26 | 36 | NINH BÌNH | 16 | 48 | | 34 | 48 | THANH HÓA | 24 | 73 | | 52 | 73 | VINH | 44 | 133 | | 95 | 133 | ĐỒNG HỚI | 72 | 218 | | 155 | 218 | ĐÔNG HÀ | 86 | 260 | | 185 | 260 | HUẾ | 95 | 288 | | 204 | 288 | ĐÀ NẴNG | 109 | 331 | 305 | 235 | 331 | TAM KỲ | 119 | 362 | | 257 | 362 | QUẢNG NGÃI | 128 | 388 | | 276 | 388 | DIÊU TRÌ | 151 | 458 | | 326 | 458 | TUY HÒA | 165 | 501 | | 356 | 501 | NHA TRANG | 181 | 550 | | 391 | 550 | THÁP CHÀM | 194 | 589 | | 418 | 589 | B ÌNH THUẬN | 213 | 648 | | 461 | 648 | SÀI GÒN | 237 | 721 | 665 | 513 | 721 |
ĐƠN GIÁ: Chưa bao gồm 10% thuế VAT + Xe máy đóng thùng, hàng thường các loại: 100đồng/100kg.km + Xe đạp nguyên chiếc: 125đồng/50Kg.km + Xe chạy điện nguyên chiếc các loại: 380đồng/100Kg.km + Hàng cồng kềnh được quy đổi theo quy định: 1m3 = 300kg. + Xe đạp, Xe máy các loại, máy khâu, tủ lạnh nếu đóng thành hòm kiện chắc chắn có thể xếp chồng lên nhau với các loại hàng khác thì 1m3 = 250kg. + Mức giá tối thiểu của một vộ hành lý bao gửi là 10.000đồng + Trọng lượng tính cước tối thiểu là 5kg. |